Ssodienthoai.com
TRA CỨU VÀ CÔNG CỤ

Đầu số và nhà mạng

Tra cứu thông tin phân bổ đầu số, loại số và nguồn tham khảo.

Tìm đầu số hoặc nhà mạng

62 mục phù hợp
020

Nhóm số

Nhóm định dạng số cố định; mã vùng đầy đủ có thể dài hơn ba chữ số. Không suy ra nhà mạng hoặc địa chỉ thuê bao từ nhóm này.

021

Nhóm số

Nhóm định dạng số cố định; mã vùng đầy đủ có thể dài hơn ba chữ số. Không suy ra nhà mạng hoặc địa chỉ thuê bao từ nhóm này.

022

Nhóm số

Nhóm định dạng số cố định; mã vùng đầy đủ có thể dài hơn ba chữ số. Không suy ra nhà mạng hoặc địa chỉ thuê bao từ nhóm này.

023

Nhóm số

Nhóm định dạng số cố định; mã vùng đầy đủ có thể dài hơn ba chữ số. Không suy ra nhà mạng hoặc địa chỉ thuê bao từ nhóm này.

024

Hà Nội

Mã vùng điện thoại cố định 024 gắn với khu vực Hà Nội theo kế hoạch chuyển đổi mã vùng năm 2017. Không xác nhận vị trí người gọi hoặc nhà mạng của thuê bao.

Mở nguồn công bố ↗
025

Nhóm số

Nhóm định dạng số cố định; mã vùng đầy đủ có thể dài hơn ba chữ số. Không suy ra nhà mạng hoặc địa chỉ thuê bao từ nhóm này.

026

Nhóm số

Nhóm định dạng số cố định; mã vùng đầy đủ có thể dài hơn ba chữ số. Không suy ra nhà mạng hoặc địa chỉ thuê bao từ nhóm này.

027

Nhóm số

Nhóm định dạng số cố định; mã vùng đầy đủ có thể dài hơn ba chữ số. Không suy ra nhà mạng hoặc địa chỉ thuê bao từ nhóm này.

028

TP. Hồ Chí Minh

Mã vùng điện thoại cố định 028 gắn với khu vực TP. Hồ Chí Minh theo kế hoạch chuyển đổi mã vùng năm 2017. Không xác nhận vị trí người gọi hoặc nhà mạng của thuê bao.

Mở nguồn công bố ↗
029

Nhóm số

Nhóm định dạng số cố định; mã vùng đầy đủ có thể dài hơn ba chữ số. Không suy ra nhà mạng hoặc địa chỉ thuê bao từ nhóm này.

030

Nhóm số

Chưa có nguồn xác nhận nhà mạng được phân bổ đầu số này.

031

Nhóm số

Chưa có nguồn xác nhận nhà mạng được phân bổ đầu số này.

032

Viettel

Đầu số di động gắn với Viettel theo nguồn tham khảo. Số đã chuyển mạng giữ số có thể sử dụng nhà mạng khác.

Mở nguồn công bố ↗
033

Viettel

Đầu số di động gắn với Viettel theo nguồn tham khảo. Số đã chuyển mạng giữ số có thể sử dụng nhà mạng khác.

Mở nguồn công bố ↗
034

Viettel

Đầu số di động gắn với Viettel theo nguồn tham khảo. Số đã chuyển mạng giữ số có thể sử dụng nhà mạng khác.

Mở nguồn công bố ↗
035

Viettel

Đầu số di động gắn với Viettel theo nguồn tham khảo. Số đã chuyển mạng giữ số có thể sử dụng nhà mạng khác.

Mở nguồn công bố ↗
036

Viettel

Đầu số di động gắn với Viettel theo nguồn tham khảo. Số đã chuyển mạng giữ số có thể sử dụng nhà mạng khác.

Mở nguồn công bố ↗
037

Viettel

Đầu số di động gắn với Viettel theo nguồn tham khảo. Số đã chuyển mạng giữ số có thể sử dụng nhà mạng khác.

Mở nguồn công bố ↗
038

Viettel

Đầu số di động gắn với Viettel theo nguồn tham khảo. Số đã chuyển mạng giữ số có thể sử dụng nhà mạng khác.

Mở nguồn công bố ↗
039

Viettel

Đầu số di động gắn với Viettel theo nguồn tham khảo. Số đã chuyển mạng giữ số có thể sử dụng nhà mạng khác.

Mở nguồn công bố ↗
050

Nhóm số

Chưa có nguồn xác nhận nhà mạng được phân bổ đầu số này.

051

Nhóm số

Chưa có nguồn xác nhận nhà mạng được phân bổ đầu số này.

052

Vietnamobile

Đầu số di động gắn với Vietnamobile theo nguồn tham khảo. Số đã chuyển mạng giữ số có thể sử dụng nhà mạng khác.

Mở nguồn công bố ↗
053

Nhóm số

Chưa có nguồn xác nhận nhà mạng được phân bổ đầu số này.

054

Nhóm số

Chưa có nguồn xác nhận nhà mạng được phân bổ đầu số này.

055

Wintel

Đầu số di động gắn với Wintel theo nguồn tham khảo. Số đã chuyển mạng giữ số có thể sử dụng nhà mạng khác.

Mở nguồn công bố ↗
056

Vietnamobile

Đầu số di động gắn với Vietnamobile theo nguồn tham khảo. Số đã chuyển mạng giữ số có thể sử dụng nhà mạng khác.

Mở nguồn công bố ↗
057

Nhóm số

Chưa có nguồn xác nhận nhà mạng được phân bổ đầu số này.

058

Vietnamobile

Đầu số di động gắn với Vietnamobile theo nguồn tham khảo. Số đã chuyển mạng giữ số có thể sử dụng nhà mạng khác.

Mở nguồn công bố ↗
059

Gmobile

Đầu số di động gắn với Gmobile theo nguồn tham khảo. Số đã chuyển mạng giữ số có thể sử dụng nhà mạng khác.

Mở nguồn công bố ↗
070

MobiFone

Đầu số di động gắn với MobiFone theo nguồn tham khảo. Số đã chuyển mạng giữ số có thể sử dụng nhà mạng khác.

Mở nguồn công bố ↗
071

Nhóm số

Chưa có nguồn xác nhận nhà mạng được phân bổ đầu số này.

072

Nhóm số

Chưa có nguồn xác nhận nhà mạng được phân bổ đầu số này.

073

Nhóm số

Chưa có nguồn xác nhận nhà mạng được phân bổ đầu số này.

074

Nhóm số

Chưa có nguồn xác nhận nhà mạng được phân bổ đầu số này.

075

Nhóm số

Chưa có nguồn xác nhận nhà mạng được phân bổ đầu số này.

076

MobiFone

Đầu số di động gắn với MobiFone theo nguồn tham khảo. Số đã chuyển mạng giữ số có thể sử dụng nhà mạng khác.

Mở nguồn công bố ↗
077

MobiFone

Đầu số di động gắn với MobiFone theo nguồn tham khảo. Số đã chuyển mạng giữ số có thể sử dụng nhà mạng khác.

Mở nguồn công bố ↗
078

MobiFone

Đầu số di động gắn với MobiFone theo nguồn tham khảo. Số đã chuyển mạng giữ số có thể sử dụng nhà mạng khác.

Mở nguồn công bố ↗
079

MobiFone

Đầu số di động gắn với MobiFone theo nguồn tham khảo. Số đã chuyển mạng giữ số có thể sử dụng nhà mạng khác.

Mở nguồn công bố ↗
080

Nhóm số

Chưa có nguồn xác nhận nhà mạng được phân bổ đầu số này.

081

VinaPhone

Đầu số di động gắn với VinaPhone theo nguồn tham khảo. Số đã chuyển mạng giữ số có thể sử dụng nhà mạng khác.

Mở nguồn công bố ↗
082

VinaPhone

Đầu số di động gắn với VinaPhone theo nguồn tham khảo. Số đã chuyển mạng giữ số có thể sử dụng nhà mạng khác.

Mở nguồn công bố ↗
083

VinaPhone

Đầu số di động gắn với VinaPhone theo nguồn tham khảo. Số đã chuyển mạng giữ số có thể sử dụng nhà mạng khác.

Mở nguồn công bố ↗
084

VinaPhone

Đầu số di động gắn với VinaPhone theo nguồn tham khảo. Số đã chuyển mạng giữ số có thể sử dụng nhà mạng khác.

Mở nguồn công bố ↗
085

VinaPhone

Đầu số di động gắn với VinaPhone theo nguồn tham khảo. Số đã chuyển mạng giữ số có thể sử dụng nhà mạng khác.

Mở nguồn công bố ↗
086

Viettel

Đầu số di động gắn với Viettel theo nguồn tham khảo. Số đã chuyển mạng giữ số có thể sử dụng nhà mạng khác.

Mở nguồn công bố ↗
087

iTel

Đầu số di động gắn với iTel theo nguồn tham khảo. Số đã chuyển mạng giữ số có thể sử dụng nhà mạng khác.

Mở nguồn công bố ↗
088

VinaPhone

Đầu số di động gắn với VinaPhone theo nguồn tham khảo. Số đã chuyển mạng giữ số có thể sử dụng nhà mạng khác.

Mở nguồn công bố ↗
089

MobiFone

Đầu số di động gắn với MobiFone theo nguồn tham khảo. Số đã chuyển mạng giữ số có thể sử dụng nhà mạng khác.

Mở nguồn công bố ↗
090

MobiFone

Đầu số di động gắn với MobiFone theo nguồn tham khảo. Số đã chuyển mạng giữ số có thể sử dụng nhà mạng khác.

Mở nguồn công bố ↗
091

VinaPhone

Đầu số di động gắn với VinaPhone theo nguồn tham khảo. Số đã chuyển mạng giữ số có thể sử dụng nhà mạng khác.

Mở nguồn công bố ↗
092

Vietnamobile

Đầu số di động gắn với Vietnamobile theo nguồn tham khảo. Số đã chuyển mạng giữ số có thể sử dụng nhà mạng khác.

Mở nguồn công bố ↗
093

MobiFone

Đầu số di động gắn với MobiFone theo nguồn tham khảo. Số đã chuyển mạng giữ số có thể sử dụng nhà mạng khác.

Mở nguồn công bố ↗
094

VinaPhone

Đầu số di động gắn với VinaPhone theo nguồn tham khảo. Số đã chuyển mạng giữ số có thể sử dụng nhà mạng khác.

Mở nguồn công bố ↗
095

Nhóm số

Chưa có nguồn xác nhận nhà mạng được phân bổ đầu số này.

096

Viettel

Đầu số di động gắn với Viettel theo nguồn tham khảo. Số đã chuyển mạng giữ số có thể sử dụng nhà mạng khác.

Mở nguồn công bố ↗
097

Viettel

Đầu số di động gắn với Viettel theo nguồn tham khảo. Số đã chuyển mạng giữ số có thể sử dụng nhà mạng khác.

Mở nguồn công bố ↗
098

Viettel

Đầu số di động gắn với Viettel theo nguồn tham khảo. Số đã chuyển mạng giữ số có thể sử dụng nhà mạng khác.

Mở nguồn công bố ↗
099

Gmobile

Đầu số di động gắn với Gmobile theo nguồn tham khảo. Số đã chuyển mạng giữ số có thể sử dụng nhà mạng khác.

Mở nguồn công bố ↗

Đang hiển thị 60 mục đầu tiên. Nhập từ khóa để thu hẹp kết quả.

Nhà mạng theo phân bổ đầu số có thể khác nhà mạng hiện tại sau khi chuyển mạng giữ số.