TRẢ LỜI NHANH
Hứng khởi và sự chuẩn bị
Hình tượng và suy ngẫm
Một kế hoạch có sức hút nên được hỗ trợ bằng nguồn lực, vai trò và giới hạn rõ ràng.
Sáu hào theo nội dung thư viện
- 1. 初六:鳴豫,凶。 — Khoe vui quá sớm dễ mất cảnh giác.
- 2. 六二:介于石,不終日,貞吉。 — Vững như đá, nhận ra dấu hiệu để hành động kịp.
- 3. 六三:盱豫,悔。遲有悔。 — Chờ nhìn người khác quá lâu dễ lỡ lúc sửa.
- 4. 九四:由豫,大有得。勿疑。朋盍 戠 一作「簪」 。 — Người tạo sự tin cậy có thể tập hợp đồng đội.
- 5. 六五:貞疾,恆不死。 — Có trở ngại kéo dài thì cần điều chỉnh nhịp.
- 6. 上六:冥豫,成有渝,无咎。 — Đắm trong vui mà biết thay đổi vẫn còn lối sửa.