TRẢ LỜI NHANH
Nuôi dưỡng và lời nói
Hình tượng và suy ngẫm
Trong sử dụng thông tin, hãy chọn nguồn đáng tin và cân nhắc lời mình chia sẻ.
Sáu hào theo nội dung thư viện
- 1. 初九:舍爾靈龜,觀我朵頤,凶。 — Bỏ khả năng tự chủ để chỉ nhìn điều người khác có.
- 2. 六二:顛頤,拂經,于丘頤,征凶。 — Tìm sự nuôi dưỡng ở nơi không phù hợp dễ lệch đường.
- 3. 六三:拂頤,貞凶,十年勿用,无攸利。 — Theo cách nuôi dưỡng sai thì cần thay đổi căn bản.
- 4. 六四:顛頤吉,虎視眈眈,其欲逐逐,无咎。 — Tìm đúng sự hỗ trợ và quan sát có mục đích.
- 5. 六五:拂經,居貞吉,不可涉大川。 — Biết giới hạn, chưa vội vượt việc quá sức.
- 6. 上九:由頤,厲吉,利涉大川。 — Người chăm lo nguồn sống chung cần gánh trách nhiệm lớn.