TRẢ LỜI NHANH
Tiến triển và sự sáng rõ
Hình tượng và suy ngẫm
Có thể đọc thành lời nhắc làm rõ đóng góp, tiếp nhận phản hồi và giữ nhịp tiến vừa sức.
Sáu hào theo nội dung thư viện
- 1. 初六:晉如,摧如,貞吉。罔孚,裕无咎。 — Bị cản ở bước đầu thì giữ bình tĩnh và rộng lượng.
- 2. 六二:晉如,愁如,貞吉。受茲介福,于其王母。 — Tiến trong lo lắng vẫn có thể nhận sự nâng đỡ.
- 3. 六三:眾允,悔亡。 — Có sự đồng thuận thì bớt điều phải tiếc.
- 4. 九四:晉如 鼫 一作「碩」 鼠,貞厲。 — Tiến bằng thu vén lén lút là điều cần cảnh giác.
- 5. 六五:悔亡, 矢 一作「失」 得勿恤,往吉无不利。 — Đừng để được mất trước mắt làm lệch hướng.
- 6. 上九:晉其角,維用伐邑,厲吉无咎,貞吝。 — Sức quyết liệt nên dùng để sửa việc trong phạm vi mình.