TRẢ LỜI NHANH
Giảm bớt có cân nhắc
Hình tượng và suy ngẫm
Có thể xem lại chi phí, cam kết và những điều đang làm phân tán nguồn lực.
Sáu hào theo nội dung thư viện
- 1. 初九: 祀 一作「已」 事遄往,无咎,酌損之。 — Sẵn sàng giúp nhưng cân nhắc phần mình có thể giảm.
- 2. 九二:利貞,征凶,弗損益之。 — Có lúc giữ vững mình chính là cách giúp người.
- 3. 六三:三人行,則損一人;一人行,則得其友。 — Bớt quan hệ rối để có sự đồng hành rõ ràng.
- 4. 六四:損其疾,使遄有喜,无咎。 — Giảm điều gây cản trở thì việc chung dễ tiến.
- 5. 六五:或益之,十朋之龜弗克違,元吉。 — Tiếp nhận sự hỗ trợ khi thật sự phù hợp.
- 6. 上九:弗損益之,无咎,貞吉,利有攸往,得臣无家。 — Giúp tăng điều có ích mà không làm tổn nền chung.