Ssodienthoai.com
THÔNG TIN VÀ HƯỚNG DẪN

Các phương pháp tham khảo

Mỗi phương pháp có quy ước và nguồn riêng, không gộp thành cam kết kết quả.

Dân gian Việt Nam

Từ điển có biến thể, giữ vị trí từng chuỗi; không phạt số 4/7.

Số điện thoại

Âm dương

Đếm 10 chữ số; chẵn là âm, lẻ là dương.

Số điện thoại

Tổng nút

Tổng chữ số mod 10; 0 giữ là 0, có cách gọi khác là 10 nút.

Số điện thoại

Ngũ hành Lạc thư

Bảng 1–9; 0 chưa quy chiếu.

Số điện thoại

Lạc thư mở rộng

Gán thêm 0 vào Thủy là quy ước ứng dụng.

Số điện thoại

Hà đồ mở rộng

1/6 Thủy, 2/7 Hỏa, 3/8 Mộc, 4/9 Kim, 5/10 Thổ; 0 thay số 10.

Số điện thoại

Du niên 64 cặp

Đủ 9 vị trí; 0/5 chưa quy chiếu; không cộng điểm cả dãy.

Số điện thoại

Du niên có 00/55

00/55 thuộc Phục vị; cặp 0/5 khác vẫn chưa quy chiếu.

Số điện thoại

Kinh Dịch chủ/hỗ

Tổng 5+5 chia 8; hỗ lấy hào 2–3–4 và 3–4–5.

Số điện thoại

Biến thể hào động

Tổng mod 6, dư 0→6, lật đúng một hào; không phải chuẩn chung.

Số điện thoại

Nạp âm năm sinh

Chu kỳ 60 năm theo năm âm lịch Việt Nam; không thay Nhật chủ.

Năm âm lịch hoặc ngày sinh để xác định trước/sau Tết

Cung phi

Năm âm lịch và lựa chọn Nam/Nữ chỉ khi mở phương pháp này; số 5 quy riêng.

Năm âm lịch, Nam/Nữ theo quy ước truyền thống

Bát tự · lịch và hành

Lập Xuân, tháng theo tiết, ngày/giờ theo quy tắc giờ Tý; thời điểm theo múi giờ sinh.

Ngày sinh, giờ/khoảng giờ nếu biết, múi giờ; kinh độ nếu chọn giờ Mặt Trời trung bình

Thử nghiệm phù ức

Trọng số can/chi công bố; trả ứng viên cân đối, không nhận đã thẩm định chuyên gia.

Bốn trụ ổn định; trường hợp quá lệch hoặc chưa rõ không tự chốt

Tìm hiểu cửu vận

Vận 9 theo quy ước 2024–2043; tách khỏi phân tích dãy số cố định.

Năm tham chiếu

Chia 80

4 số cuối mod 80; không gán bảng cát/hung thiếu nguồn.

Số điện thoại