Dân gian Việt Nam
Từ điển có biến thể, giữ vị trí từng chuỗi; không phạt số 4/7.
Số điện thoại
Mỗi phương pháp có quy ước và nguồn riêng, không gộp thành cam kết kết quả.
Từ điển có biến thể, giữ vị trí từng chuỗi; không phạt số 4/7.
Số điện thoại
Đếm 10 chữ số; chẵn là âm, lẻ là dương.
Số điện thoại
Tổng chữ số mod 10; 0 giữ là 0, có cách gọi khác là 10 nút.
Số điện thoại
Bảng 1–9; 0 chưa quy chiếu.
Số điện thoại
Gán thêm 0 vào Thủy là quy ước ứng dụng.
Số điện thoại
1/6 Thủy, 2/7 Hỏa, 3/8 Mộc, 4/9 Kim, 5/10 Thổ; 0 thay số 10.
Số điện thoại
Đủ 9 vị trí; 0/5 chưa quy chiếu; không cộng điểm cả dãy.
Số điện thoại
00/55 thuộc Phục vị; cặp 0/5 khác vẫn chưa quy chiếu.
Số điện thoại
Tổng 5+5 chia 8; hỗ lấy hào 2–3–4 và 3–4–5.
Số điện thoại
Tổng mod 6, dư 0→6, lật đúng một hào; không phải chuẩn chung.
Số điện thoại
Chu kỳ 60 năm theo năm âm lịch Việt Nam; không thay Nhật chủ.
Năm âm lịch hoặc ngày sinh để xác định trước/sau Tết
Năm âm lịch và lựa chọn Nam/Nữ chỉ khi mở phương pháp này; số 5 quy riêng.
Năm âm lịch, Nam/Nữ theo quy ước truyền thống
Lập Xuân, tháng theo tiết, ngày/giờ theo quy tắc giờ Tý; thời điểm theo múi giờ sinh.
Ngày sinh, giờ/khoảng giờ nếu biết, múi giờ; kinh độ nếu chọn giờ Mặt Trời trung bình
Trọng số can/chi công bố; trả ứng viên cân đối, không nhận đã thẩm định chuyên gia.
Bốn trụ ổn định; trường hợp quá lệch hoặc chưa rõ không tự chốt
Vận 9 theo quy ước 2024–2043; tách khỏi phân tích dãy số cố định.
Năm tham chiếu
4 số cuối mod 80; không gán bảng cát/hung thiếu nguồn.
Số điện thoại